大小
đại tiểu
Hán Việt: đại tiểu · Pinyin: dà xiǎo
Tổng quan
lớn và nhỏ , kích cỡ , người lớn và trẻ em , xem xét thứ bậc , dù sao đi nữa
1.大与小; 大或小。 2.指尊卑或长幼。 3.谓大小的程度。 4.偏指大或小。 5.犹多少。引申指情况。
1.成人及兒童。如:「全家大小共十口之多。」 2.尺寸。《孟子.滕文公上》:「屨大小同,則賈相若。」 3.重要與不重要的事。泛指一切事務。《文選.諸葛亮.出師表》:「愚以為宮中之事,事無大小,悉以咨之。」《儒林外史》第一回:「你尊堂家下大小事故,一切都在我老漢身上,替你扶持便了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. size 2. adults and children 3. degree of seniority 4. wife and concubine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.成人及兒童。如:「全家大小共十口之多。」 2.尺寸。《孟子.滕文公上》:「屨大小同,則賈相若。」 3.重要與不重要的事。泛指一切事務。《文選.諸葛亮.出師表》:「愚以為宮中之事,事無大小,悉以咨之。」《儒林外史》第一回:「你尊堂家下大小事故,一切都在我老漢身上,替你扶持便了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.大与小; 大或小。 2.指尊卑或长幼。 3.谓大小的程度。 4.偏指大或小。 5.犹多少。引申指情况。
- Kaggle Zh-Vi bulk
Eng
- JMdict size
- JMdict large and small (sizes)
- JMdict various sizes
- JMdict daishō (matched pair of long and short swords)
- JMdict large and small drums
- Cihui large and small; size; adults and children; consideration of seniority; at any rate
Đức
- Handedict Größe (S, Sprachw)
ja
- JMdict 大小(だいしょう)
other
- Nguồn khác : Đại tiểu đại 大 小 大 1
- Nguồn khác Lớn như thế, tầm cỡ như
- Nguồn khác Theo sau cụm từ này phần lớn là danh hiệu các nhân vật nổi tiếng
- Nguồn khác Tiết Tịnh Từ Ngạn Sung Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác Sư (Pháp Diễn) nói: Đại sư Vân Môn tầm cỡ như thế, té ra lá mật lại nhỏ
- Nguồn khác Đặt ở cuối câu, biểu thị nghi vấn, có nghĩa là bao lớn? Bao nhiêu? Tiết Huyền Sa Sư Bị Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 7 ghi: 問:如何是無縫塔?師曰:這一縫大小? Có người hỏi: Thế nào là tháp vô phùng (tháp không có mối nối)? Sư hỏi lại: Một mối nối này được bao lớn? Tiết Chiêu Khánh Tỉnh Đăng Thiền sư trong NĐHN q
- Nguồn khác 8 ghi: 問僧:近離甚處?曰:報恩。師曰:僧堂大小?曰:和尚試道看。 Sư hỏi tăng: Vừa rời chỗ nào? Tăng đáp: Báo Ân
- Nguồn khác Sư bảo: Tăng đường bao lớn? Tăng nói: Hòa thượng thử nói xem