大少爺
đại thiểu gia
Hán Việt: đại thiểu gia · Pinyin: dà shào yé
Tổng quan
đại thiếu gia: cậu ấm/công tử bột
Nghĩa
Việt
- Cihui đại thiếu gia: cậu ấm/công tử bột
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指好逸恶劳、挥霍浪费的青年男子:~作风。
Eng
- Cihui 大少爺 àshàoye n. 1. polite address for eldest son 2. dandy; playboy M:ge/²wèi