大少爺
đại thiểu gia
Hán Việt: đại thiểu gia · Pinyin: dà shào yé
Tổng quan
đại thiếu gia: cậu ấm/công tử bột
Nghĩa
Việt
- Cihui đại thiếu gia: cậu ấm/công tử bột
- Cihui đại thiếu gia; cậu ấm; công tử bột。指好逸惡勞、揮霍浪費的青年男子。 大少爺作風 tác phong cậu ấm; tác phong công tử bột.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.富貴人家的長子。如:「大少爺是老爺最疼愛的兒子。」《二十年目睹之怪現狀》第八七回:「苟觀察帶了大少爺到杭州就親。喜期過後,回門,會親,諸事停當,便帶了大少爺少奶奶,一同回了南京。」 2.謔稱揮霍無度,好逸惡勞的青年男子。如:「他年紀輕輕,就好吃懶做,終日在家當大少爺,一點也不覺慚愧!」
Eng
- Cihui 大少爺 àshàoye n. 1. polite address for eldest son 2. dandy; playboy M:ge/²wèi