大師傅

dà shī fū đại sư phó

Hán Việt: đại sư phó · Pinyin: dà shī fū

Tổng quan

đại sư phụ: đầu bếp

Cấu tạo: (đại) + (sư) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại sư phụ: đầu bếp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对和尚的尊称。

Eng

  • Cihui 大師傅 àshifu* n. cook; chef M:ge/¹míng/²wèi||►See also dàshīfu