大師傅

dà shī fū đại sư phó

Hán Việt: đại sư phó · Pinyin: dà shī fū

Tổng quan

đại sư phụ: đầu bếp

Cấu tạo: (đại) + (sư) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại sư phụ: đầu bếp
  • Cihui đại sư phụ。對和尚的尊稱。 đầu bếp。廚師。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對廚師或其他有專門技術的人的尊稱。 2.對和尚的尊稱。《兒女英雄傳》第七回:「你等一回大師傅來了,你都見得著的。」

Eng

  • Cihui 大師傅 àshifu* n. cook; chef M:ge/¹míng/²wèi||►See also dàshīfu