大帽子

đại mạo tử

Hán Việt: đại mạo tử

Tổng quan

chụp mũ; quy kết (tội danh không hợp với thực tế)。與事實不相符的罪名。

Cấu tạo: (đại) + (mạo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chụp mũ; quy kết (tội danh không hợp với thực tế)。與事實不相符的罪名。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清朝對禮帽的稱呼。 2.以冠冕堂皇的理由,或顯貴權勢的力量,來迫使對方低頭屈服。《二十年目睹之怪現狀》第一五回:「他用大帽子壓下來,只得捐點;也只得去勸上十戶八戶,湊個百十來元錢,交了卷就算了。」

Eng

  • Cihui 大帽子 àmàozi n. 1. exaggerated categorization of a person's status 2. <coll.> high and mighty person 3. big hat M:¹dǐng 4. unwarranted charge