大年

dà nián đại niên

Hán Việt: đại niên · Pinyin: dà nián

Tổng quan

1. được mùa; năm được mùa。豐收年。 今年是個大年,一畝地比往年多收百十來斤糧食。 năm nay được mùa, một mẫu ruộng được hơn năm ngoái trên dưới một trăm cân lương thực. 今年的梨是大年,樹枝都快壓折了。 năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi. 2. đại niên (năm tháng 12 âm lịch có 30 ngày)。農曆十二月有30天的年份。 3. tết (Âm lịch)。指春節。

Cấu tạo: (đại) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. được mùa; năm được mùa。豐收年。 今年是個大年,一畝地比往年多收百十來斤糧食。 năm nay được mùa, một mẫu ruộng được hơn năm ngoái trên dưới một trăm cân lương thực. 今年的梨是大年,樹枝都快壓折了。 năm nay lê được mùa, trên cành trĩu quả sắp gãy rồi. 2. đại niên (năm tháng 12 âm lịch có 30 ngày)。農曆十二月有30天的年份。 3. tết (Âm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高年,年紀大。《莊子.逍遙遊》:「小知不及大知,小年不及大年。」 2.農曆新年。元.迺賢〈新鄉媼〉詩:「數來三日當大年,阿婆墳上無紙錢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历十二月有30天的年份;指春节;丰收年:今年是个~,一亩地比往年多收百十来斤粮食|今年的梨是~,树枝都快压折了。

Eng

  • Cihui 大年 ànián* n. 1. bumper year 2. lunar year with last month of thirty days 3. <coll.> the New Year 4. advanced/great age

ja

  • JMdict New Year's Eve|Jupiter (planet)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

小年