小年

xiǎo nián tiểu niên

Hán Việt: tiểu niên · Pinyin: xiǎo nián

Tổng quan

năm cũ: năm thiếu/năm tháng chạp thiếu/ngày tết ông Táo/năm cây, quả, tre nứa chậm lớn

Cấu tạo: (tiểu) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui năm cũ: năm thiếu/năm tháng chạp thiếu/ngày tết ông Táo/năm cây, quả, tre nứa chậm lớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.年壽短促。《莊子.逍遙遊》:「小知不及大知,小年不及大年。」 2.幼年。唐.杜甫〈醉歌行〉:「陸機二十作文賦,汝更小年能綴文。」 3.形容時間漫長。宋.唐庚〈醉眠〉詩:「山靜似太古,日長如小年。」 4.俗稱陰曆十二月二十四日為「小年」。傳統習俗在這一天要送灶神上天,等到除夕時接灶神,便正式過年。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼年陆机二十作《文赋》,汝更小年能缀文; 短促的寿命朝菌不知晦朔,惠蛄不知春秋,此小年也; 民俗祭灶日,指夏历十二月廿四日江乡正小年; 指水果等农产品因生长规律造成减产的年头小年增加了农民的困难。
  • Tân Hoa Tự Điển ①幼年陆机二十作《文赋》,汝更小年能缀文。②短促的寿命朝菌不知晦朔,惠蛄不知春秋,此小年也。③民俗祭灶日,指夏历十二月廿四日江乡正小年。④指水果等农产品因生长规律造成减产的年头小年增加了农民的困难。

Eng

  • Cihui 小年 iǎonián n. 1. lunar year in which the last month has 29 days 2. <agr.> off year

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大年