大度
đại độ
Hán Việt: đại độ · Pinyin: dà dù
Tổng quan
rộng lượng; độ lượng. 豁達大度 rộng rãi độ lượng 大度包容 độ lượng bao dung
气量大,待人宽容豁达大度, 天下之事成于大度之君子,而败于私智之小人。
形容人度量宏遠。《文選.潘岳.西征賦》:「觀夫漢高之興也,非徒聰明神武,豁達大度而已也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Lòng dạ rộng rãi.; hào hiệp; òng dạ rộng rãi.; rộng lượng , hào phóng (về tinh thần); thái đạc/thái độ/đại đạc/đại độ: rộng lượng/độ lượng; rộng lượng; độ lượng. 豁達大度 rộng rãi độ lượng 大度包容 độ lượng bao dung; độ lượng
- Biên soạn 大度 dàdù n. magnanimity; open-mindedness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人度量宏遠。《文選.潘岳.西征賦》:「觀夫漢高之興也,非徒聰明神武,豁達大度而已也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气量大,待人宽容豁达大度, 天下之事成于大度之君子,而败于私智之小人。
Eng
- JMdict magnanimity
- Cihui magnanimous; generous (in spirit)
- Tần suất từ 大度 dàdù n. magnanimity; open-mindedness
ja
- JMdict 大度(たいど)
other
- Nguồn khác Lòng dạ rộng rãi