大度
đại độ
Hán Việt: đại độ · Pinyin: dà dù
Tổng quan
rộng lượng | hào phóng (về tinh thần) òng dạ rộng rãi. đại độ đại độ ☆Lòng dạ rộng rãi.
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng lượng | hào phóng (về tinh thần) òng dạ rộng rãi. đại độ đại độ ☆Lòng dạ rộng rãi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人度量宏遠。《文選.潘岳.西征賦》:「觀夫漢高之興也,非徒聰明神武,豁達大度而已也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 气量大,待人宽容豁达大度|天下之事成于大度之君子,而败于私智之小人。
Eng
- CC-CEDICT magnanimous|generous (in spirit)
- Cihui magnanimous; generous (in spirit)
ja
- JMdict magnanimity