大方

dà fāng đại phương

Hán Việt: đại phương · Pinyin: dà fāng

Tổng quan

chuyên gia | học giả | đất mẹ | một loại trà xanh | hào phóng | rộng lượng | phong cách | có gu | thanh lịch | tự nhiên và thư thái

Cấu tạo: (đại) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyên gia | học giả | đất mẹ | một loại trà xanh | hào phóng | rộng lượng | phong cách | có gu | thanh lịch | tự nhiên và thư thái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有名的大家。如:「他如此的謬解文意,真是貽笑大方。」《花月痕》第一○回:「款書『荷生題贈采秋女史』八字,寫畢,說道:『貽笑大方!』」 2.大地。《淮南子.俶真》:「是故能戴大員者履大方,鏡太清者視大明。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為人不吝嗇。《儒林外史》第三一回:「便是門下從不曾見過像杜少爺這大方舉動的人。」 2.態度自然不拘束。《紅樓夢》第六七回:「怨不得別人都說那寶丫頭好,會做人,很大方。」《文明小史》第四○回:「只他們走出來,身子都是挺直,沒有羞羞縮縮的樣子,我就覺著他比守舊的女子大方得多。」 3.不俗氣。《紅樓夢》第三七回:「賦景詠物兩關住,又新鮮,又大方。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时认为天圆地方,故以大方”指大地履大方; 大道理吾长见笑于大方之家。亦泛指见识广博的学者专家贻笑大方; 气量大,对财物等不计较出手大方; 举止自然,不拘谨,不做作落落大方; 式样颜色不俗气、土气款式大方。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古时认为天圆地方,故以大方”指大地履大方。②大道理吾长见笑于大方之家。亦泛指见识广博的学者专家贻笑大方。③气量大,对财物等不计较出手大方。④举止自然,不拘谨,不做作落落大方。⑤式样颜色不俗气、土气款式大方。

Eng

  • CC-CEDICT see 大方縣|大方县[Da4 fang1 Xian4]
  • CC-CEDICT expert|scholar|mother earth|a type of green tea
  • CC-CEDICT generous|magnanimous|stylish|in good taste|easy-mannered|natural and relaxed
  • Cihui generous; magnanimous; stylish; in good taste; easy-mannered; natural and relaxed

ja

  • JMdict large part|greater part|majority|people in general|general public

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大度 · 时髦

Từ trái nghĩa

俗气 · 吝啬 · 害羞 · 害臊 · 小器 · 小气 · 局促 · 庸俗 · 拘束 · 羞涩 · 龌龊