大張聲勢
đại trương thanh thế
Hán Việt: đại trương thanh thế · Pinyin: dà zhāng shēng shì
Tổng quan
lan rộng thanh thế (thành ngữ) | tuyên truyền rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui lan rộng thanh thế (thành ngữ) | tuyên truyền rộng rãi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大造声势,扩大影响。
Eng
- CC-CEDICT to spread one's voice wide (idiom); wide publicity
- Cihui 大張聲勢 àzhāngshēngshì f.e. put up a big show