大張聲勢
đại trương thanh thế
Hán Việt: đại trương thanh thế · Pinyin: dà zhāng shēng shì
Tổng quan
lan rộng thanh thế (thành ngữ) | tuyên truyền rộng rãi
Nghĩa
Việt
- Cihui lan rộng thanh thế (thành ngữ) | tuyên truyền rộng rãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大造聲威氣勢。《宋史.卷三三二.列傳.李師中》:「今修築必廣發兵,大張聲勢。」
Eng
- CC-CEDICT to spread one's voice wide (idiom); wide publicity
- Cihui 大張聲勢 àzhāngshēngshì f.e. put up a big show