大徹大悟
đại triệt đại ngộ
Hán Việt: đại triệt đại ngộ · Pinyin: dà chè dà wù
Tổng quan
đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 彻:明白;悟:领会。形容彻底醒悟。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓彻底醒悟。
- Tân Hoa Tự Điển 彻明白;悟领会。形容彻底醒悟。
Eng
- CC-CEDICT to achieve supreme enlightenment or nirvana (Buddhism)
- Cihui to achieve supreme enlightenment or nirvana (Buddhism)