大徹大悟

dà chè dà wù đại triệt đại ngộ

Hán Việt: đại triệt đại ngộ · Pinyin: dà chè dà wù

Tổng quan

đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Cấu tạo: (đại) + (triệt) + (đại) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澈底醒悟。元.鄭光祖《伊尹耕莘.楔子》:「蓋凡昇天之時,先參貧道,授與仙訣,大徹大悟後,方得昇九天朝真而觀元始。」也作「大澈大悟」。

Eng

  • CC-CEDICT to achieve supreme enlightenment or nirvana (Buddhism)
  • Cihui to achieve supreme enlightenment or nirvana (Buddhism)