大恩大德
đại ân đại đức
Hán Việt: đại ân đại đức · Pinyin: dà ēn dà dé
Tổng quan
đại ân đại đức。巨大的恩惠。
Nghĩa
Việt
- Cihui đại ân đại đức。巨大的恩惠。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深厚的恩德。《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「過遷向張孝基拜謝道:『若非妹丈救我性命,必作異鄉之鬼矣。大恩大德,將何補報!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩:恩惠;德:恩德,好处。巨大的恩德,形容恩泽深厚。
- Tân Hoa Tự Điển 恩恩惠;德恩德,好处。巨大的恩德,形容恩泽深厚。
Eng
- Cihui 大恩大德 à'ēndàdé f.e. great kindness