大戶

dà hù đại hộ

Hán Việt: đại hộ · Pinyin: dà hù

Tổng quan

gia đình lớn | gia đình giàu | công điền lớn | người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu 1. nhà giàu; gia đình giàu có。舊時指有錢有勢的人家。 2. họ lớn; thế gia vọng tộc。人口多、分支繁的家族。 王姓是該村的大戶。 họ Vương là họ lớn trong thôn này. 3. nhiều người; đông người; nhiều。指在某一方面數量比較大的單位或個人。 冰箱生產大戶 nhiều cơ sở sản xuất tủ lạnh. 用電大戶 nhiều cơ sở sản xuất đồ điện.

Cấu tạo: (đại) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gia đình lớn | gia đình giàu | công điền lớn | người tiêu xài hoặc tiêu thụ lộ liễu 1. nhà giàu; gia đình giàu có。舊時指有錢有勢的人家。 2. họ lớn; thế gia vọng tộc。人口多、分支繁的家族。 王姓是該村的大戶。 họ Vương là họ lớn trong thôn này. 3. nhiều người; đông người; nhiều。指在某一方面數量比較大的單位或個人。 冰箱生產大戶 nhiều cơ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世家大族。《水滸傳》第二四回:「那清河縣裡有一個大戶人家,有個使女,娘家姓潘,小名喚做金蓮。」 2.酒量大的人。 3.股票術語。指進出股票數量與金額龐大者,稱為「大戶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍清查户口; 酒量大; 指酒量大的人; 指有财势的人家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.普遍清查户口。 2.酒量大。 3.指酒量大的人。 4.指有财势的人家。

Eng

  • CC-CEDICT great family|rich family|large landlord|conspicuous spender or consumer
  • Cihui great family; rich family; large landlord; conspicuous spender or consumer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪门