豪門

háo mén hào môn

Hán Việt: hào môn · Pinyin: háo mén

Tổng quan

gia đình giàu có và quyền lực | quý tộc | người quan trọng hư Hào gia 豪家. hào môn hào môn ☆Như Hào gia 豪家. hào phú; nhà quyền thế; bọn quyền thế; giàu sang quyền thế。指有錢有勢的家庭。 豪門大族 gia tộc giàu sang quyền thế 豪門子弟 con cái nhà giàu có 豪門出身 xuất thân giàu sang quyền thế 豪門勢力 thế lực bọn quyền thế

Cấu tạo: (hào) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hào môn hào môn ☆Như Hào gia 豪家.
  • Cihui gia đình giàu có và quyền lực | quý tộc | người quan trọng hư Hào gia 豪家. hào môn hào môn ☆Như Hào gia 豪家. hào phú; nhà quyền thế; bọn quyền thế; giàu sang quyền thế。指有錢有勢的家庭。 豪門大族 gia tộc giàu sang quyền thế 豪門子弟 con cái nhà giàu có 豪門出身 xuất thân giàu sang quyền thế 豪門勢力 thế lự…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 位高權重的富家。南朝陳.徐陵〈武皇帝作相時與嶺南酋豪書〉:「彼豪門著姓,典牧方州,拘隔天朝,亟離寒暑。」也稱為「豪家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有钱有势的家庭:~大族|~子弟|出身~。

Eng

  • CC-CEDICT wealthy and influential family
  • Cihui wealthy and influential family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大户 · 朱门 · 权门

Từ trái nghĩa

寒家 · 陋室