大户

dà hùđại hộ

Hán Việt: đại hộ · Pinyin: dà hù

Tổng quan

nhà giàu; gia đình giàu có.; họ lớn; thế gia vọng tộc. họ Vương là họ lớn trong thôn này.; nhiều người; đông người; nhiều. 冰箱生產大戶 nhiều cơ sở sản xuất tủ lạnh. 用電大戶 nhiều cơ sở sản xuất đồ điện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.普遍清查户口。 2.酒量大。 3.指酒量大的人。 4.指有财势的人家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.世家大族。《水滸傳》第二四回:「那清河縣裡有一個大戶人家,有個使女,娘家姓潘,小名喚做金蓮。」 2.酒量大的人。 3.股票術語。指進出股票數量與金額龐大者,稱為「大戶」。

Cấu tạo: 大 (đại) + 戶 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hào phú
  • Google Alex v6 hộ giàu có
  • Tần suất từ gia đình giàu có; họ lớn; thế gia vọng tộc; nhiều người; đông người; nhiều
  • Biên soạn 1. wealthy and influential family

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.世家大族。《水滸傳》第二四回:「那清河縣裡有一個大戶人家,有個使女,娘家姓潘,小名喚做金蓮。」 2.酒量大的人。 3.股票術語。指進出股票數量與金額龐大者,稱為「大戶」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.普遍清查户口。 2.酒量大。 3.指酒量大的人。 4.指有财势的人家。

Eng

  • Cihui great family; rich family; large landlord; conspicuous spender or consumer
  • Tần suất từ n. 1. wealthy and influential family , Tā shì ∼ rénjiā de háizi. He comes from a wealthy and influential family. 2. large family

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

豪门