大手眼

đại thủ nhãn

Hán Việt: đại thủ nhãn

Tổng quan

ĐẠI THỦ NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đại Thủ Đoạn. Thủ đoạn cao siêu của bậc sư tượng thiền tông tiếp dẫn người học. 1. Viên Châu Tuyết Nham Khâm thiền sư phổ thuyết trong TQST ghi: 可惜不遇大手眼尊宿。不合向這裏坐住。謂之見地不脫。礙正知見 Đáng tiếc chẳng gặp bậc tôn túc đại thủ nhãn, thì chẳng nên ngồi hoài chỗ này, bảo rằng là kiến địa chẳng thoát, ngại chánh tri kiến. 2. Tấc 9 trong TDAL q.2 ghi: 萬松道。以識情遣識情。非大手段為人。…

Cấu tạo: (đại) + (thủ) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẠI THỦ NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đại Thủ Đoạn. Thủ đoạn cao siêu của bậc sư tượng thiền tông tiếp dẫn người học. 1. Viên Châu Tuyết Nham Khâm thiền sư phổ thuyết trong TQST ghi: 可惜不遇大手眼尊宿。不合向這裏坐住。謂之見地不脫。礙正知見 Đáng tiếc chẳng gặp bậc tôn túc đại thủ nhãn, thì chẳng nên n…