大手筆

dà shǒu bǐ đại thủ bút

Hán Việt: đại thủ bút · Pinyin: dà shǒu bǐ

Tổng quan

danh tác: tác phẩm của cây bút lớn/tác phẩm của tác giả nổi tiếng/nhà văn nổi tiếng/cây bút lớn

Cấu tạo: (đại) + (thủ) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui danh tác: tác phẩm của cây bút lớn/tác phẩm của tác giả nổi tiếng/nhà văn nổi tiếng/cây bút lớn
  • Cihui 1. danh tác; tác phẩm của cây bút lớn; tác phẩm của tác giả nổi tiếng。名作家的著作。 2. nhà văn nổi tiếng; cây bút lớn。名作家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大著作或大著作家。《晉書.卷六五.王導傳》:「珣夢人以大筆如椽與之,既覺,語人云:『此當有大手筆事。』俄而帝崩,哀冊謚議,皆珣所草。」《新唐書.卷一二五.蘇瓌傳》:「頲性廉儉,奉稟悉推散諸弟親族,儲無長貲。自景龍後,與張說以文章顯,稱望略等,故時號『燕許大手筆』。」 2.大量揮霍錢財的人。《負曝閑談》第一五回:「金慕暾又是個大手筆,整把銀子撒出來,毫無吝色。」也作「大手段」。 3.創辦大規模的事業。如:「公司決定要大手筆的開發整片山坡,以建立一個模範社區。」

Eng

  • Cihui 大手筆 àshǒubǐ n. 1. great literary work 2. great writer