大披肩

đại phi kiên

Hán Việt: đại phi kiên

Tổng quan

áo bào (tổng giám mục), áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy,lạp), (động vật học) áo (của động vật thân mềm)

Cấu tạo: (đại) + (phi) + (kiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo bào (tổng giám mục), áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy,lạp), (động vật học) áo (của động vật thân mềm)