大排行
đại bài hành
Hán Việt: đại bài hành · Pinyin: dà pái háng
Tổng quan
theo thứ tự; vai vế (anh chị em)。叔伯兄弟姐妹依長幼排列次序。 他大排行是老三。 theo thứ tự vai vế anh ấy là người thứ ba.
Nghĩa
Việt
- Cihui theo thứ tự; vai vế (anh chị em)。叔伯兄弟姐妹依長幼排列次序。 他大排行是老三。 theo thứ tự vai vế anh ấy là người thứ ba.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一家族同輩間,依年齡大小排列,稱為「大排行」。如:「按大排行算,他在堂兄弟中排行第五。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叔伯兄弟姐妹依长幼排列次序:他~是老三。
Eng
- Cihui 大排行 àpáiháng n. order of seniority among cousins