大換血

đại hoán huyết

Hán Việt: đại hoán huyết

Tổng quan

thay máu: đổi máu/thiết lập lại/tổ chức lại

Cấu tạo: (đại) + (hoán) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay máu: đổi máu/thiết lập lại/tổ chức lại
  • Cihui 1. thay máu; đổi máu。更換人體血液來治療某些疾病的醫療方法。 2. thiết lập lại; tổ chức lại。對組織機構的人員進行大的調整和更換。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將原有的人事做大幅度的更新、變動。如:「他新官上任馬上就來個大換血,將所有的舊幹部都換掉了。」

Eng

  • Cihui 大換血 àhuànxuè n. overall renewal of the membership of an organization