大撒把

dà sā bǎ đại tát bả

Hán Việt: đại tát bả · Pinyin: dà sā bǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (tát) + (bả)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骑自行车时手不扶把,比喻撒手不管,一点儿不负责任:他在家务事上一向是~。