大放悲聲
đại phóng bi thanh
Hán Việt: đại phóng bi thanh · Pinyin: dà fàng bēi shēng
Tổng quan
khóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ) khóc hu hu; khóc oà; khóc to; khóc ngất; khóc sướt mướt。放聲大哭。指非常傷心。
Nghĩa
Việt
- Cihui khóc than ầm ĩ và đau buồn (thành ngữ) khóc hu hu; khóc oà; khóc to; khóc ngất; khóc sướt mướt。放聲大哭。指非常傷心。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放聲痛哭、嚎啕大哭。《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「少奶奶掩面大哭道:『只是我的天唷!』說著便大放悲聲。」《紅樓夢》第六八回:「鳳姐兒滾到尤氏懷裡,嚎天動地,大放悲聲。」
Eng
- CC-CEDICT to wail loudly and mournfully (idiom)
- Cihui to wail loudly and mournfully (idiom)