大敗

dà bài đại bại

Hán Việt: đại bại · Pinyin: dà bài

Tổng quan

đánh bại | gây ra thất bại cho ai đó đại bại; thất bại thảm hại。在競爭和軍事對抗中遭受慘重的失敗。

Cấu tạo: (đại) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bại | gây ra thất bại cho ai đó đại bại; thất bại thảm hại。在競爭和軍事對抗中遭受慘重的失敗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嚴重的戰敗。《三國演義》第一○回:「李傕、郭汜令張濟引軍趕馬騰,樊稠引軍趕韓遂,西涼軍大敗。」

Eng

  • CC-CEDICT to defeat|to inflict a defeat on sb
  • Cihui to defeat; to inflict a defeat on sb

ja

  • JMdict crushing defeat

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大北