大方家

đại phương gia

Hán Việt: đại phương gia

Tổng quan

ĐẠI PHƯƠNG GIA Phật giáo ngữ. Bậc tu hành cao thủ. Tiết Hiền Công Đại Hòa thượng hành nghiệp khúc ký trong NHQL q. 3 ghi: 大方家之手段、 遇物一刀兩斷 趙州救得此猫、 未免熱瞞一上 Thủ thuật của bậc (tu hành) cao thủ. Gặp việc gi

新华 · Tân Hoa Đại lục

有名的大家。《幼學瓊林.卷四.文事類》:「求作文曰乞揮如椽筆,羨高文曰纔是大方家。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 方 (phương) + 家 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠI PHƯƠNG GIA Phật giáo ngữ. Bậc tu hành cao thủ. Tiết Hiền Công Đại Hòa thượng hành nghiệp khúc ký trong NHQL q. 3 ghi: 大方家之手段、 遇物一刀兩斷 趙州救得此猫、 未免熱瞞一上 Thủ thuật của bậc (tu hành) cao thủ. Gặp việc giải quyết dứt khoát Triệu Châu cứu được con mèo. Chưa khỏi một phen dối gạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 有名的大家。《幼學瓊林.卷四.文事類》:「求作文曰乞揮如椽筆,羨高文曰纔是大方家。」

other

  • Nguồn khác Bậc tu hành cao thủ
  • Nguồn khác Tiết Hiền Công Đại Hòa thượng hành nghiệp khúc ký trong NHQL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 大方家之手段、 遇物一刀兩斷 趙州救得此猫、 未免熱瞞一上 Thủ thuật của bậc (tu hành) cao thủ
  • Nguồn khác Gặp việc giải quyết dứt khoát Triệu Châu cứu được con mèo
  • Nguồn khác Chưa khỏi một phen dối gạt

Từ liên quan

Gần nghĩa

大方便 · 大方县 · 大方地 · 大方廣 · 大方的 · 大方等 · 大方之家 · 大方