大施行

đại thi hành

Hán Việt: đại thi hành

Tổng quan

đại thí hạnh (術語)施行之大者,於孤獨貧窮之人,施與以物。謂之施行。☸

Cấu tạo: (đại) + (thi) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thí hạnh (術語)施行之大者,於孤獨貧窮之人,施與以物。謂之施行。☸