大是大非
đại thị đại phi
Hán Việt: đại thị đại phi · Pinyin: dà shì dà fēi
Tổng quan
phải trái rõ ràng; sự đúng sai mang tính nguyên tắc trong chính trị。指原則性的是非問題。
Nghĩa
Việt
- Cihui phải trái rõ ràng; sự đúng sai mang tính nguyên tắc trong chính trị。指原則性的是非問題。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原則性事理的正確與否。如:「這是大是大非的問題,我們一定要弄清楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指带有原则性、根本性的是非问题。
Eng
- Cihui 大是大非 àshì-dàfēi n. cardinal questions of right and wrong | ∼ yīdìng yào fēnqīng. One must be clear in one's mind as to what's right and what's wrong.