大本大宗

dà běn dà zōng đại bổn đại tông

Hán Việt: đại bổn đại tông · Pinyin: dà běn dà zōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (bổn) + (đại) + (tông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最主要、最根本的事物。《莊子.天道》:「夫明白於天地之德者,此之謂大本大宗,與天和者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本:根本;宗:本,主旨。最根本,最重要的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 本根本;宗本,主旨。最根本,最重要的东西。