大殺風景

dà shā fēng jǐng đại sát phong cảnh

Hán Việt: đại sát phong cảnh · Pinyin: dà shā fēng jǐng

Tổng quan

làm mất mỹ quan | làm tụt hứng | phá hỏng cuộc vui | làm người khác cụt hứng mất hứng; cụt hứng (tâm trạng bị cụt hứng khi đang vui vẻ)。 殺風景,是指損害景致,敗壞意興。大煞風景,,是比喻在美滿的氣氛中,有人說了掃興的話或出現了令人掃興的事物。

Cấu tạo: (đại) + (sát) + (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất mỹ quan | làm tụt hứng | phá hỏng cuộc vui | làm người khác cụt hứng mất hứng; cụt hứng (tâm trạng bị cụt hứng khi đang vui vẻ)。 殺風景,是指損害景致,敗壞意興。大煞風景,,是比喻在美滿的氣氛中,有人說了掃興的話或出現了令人掃興的事物。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 意思是损害景物,破坏人的兴致。今泛称败人兴致为大杀风景。

Eng

  • CC-CEDICT to be a blot on the landscape|to dampen spirits|to spoil the fun|to be a wet blanket
  • Cihui to be a blot on the landscape; to dampen spirits; to spoil the fun; to be a wet blanket