大檢修
đại kiểm tu
Hán Việt: đại kiểm tu
Tổng quan
sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ, sự đại tu, tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ, kiểm tra, đại tu (máy móc), (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ, sự đại tu, tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ, kiểm tra, đại tu (máy móc), (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt