大標題

dài biāo tí đại tiêu đề

Hán Việt: đại tiêu đề · Pinyin: dài biāo tí

Tổng quan

hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề, (số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề, quảng cáo rầm rộ

Cấu tạo: (đại) + (tiêu) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng đầu, dòng đầu (trang báo); đề mục, đầu đề, tiêu đề, (số nhiều) phần tóm tắt những tin chính ở đầu bản tin (nói trên đài...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào dòng đầu (trang báo...); đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề, quảng cáo rầm rộ