大殺風景

dà shā fēng jǐng đại sát phong cảnh

Hán Việt: đại sát phong cảnh · Pinyin: dà shā fēng jǐng

Tổng quan

làm mất mỹ quan | làm tụt hứng | phá hỏng cuộc vui | làm người khác cụt hứng mất hứng; cụt hứng (tâm trạng bị cụt hứng khi đang vui vẻ)。 殺風景,是指損害景致,敗壞意興。大煞風景,,是比喻在美滿的氣氛中,有人說了掃興的話或出現了令人掃興的事物。

Cấu tạo: (đại) + (sát) + (phong) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm mất mỹ quan | làm tụt hứng | phá hỏng cuộc vui | làm người khác cụt hứng mất hứng; cụt hứng (tâm trạng bị cụt hứng khi đang vui vẻ)。 殺風景,是指損害景致,敗壞意興。大煞風景,,是比喻在美滿的氣氛中,有人說了掃興的話或出現了令人掃興的事物。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使美景大為減色。比喻俗而傷雅,使人非常掃興。如:「觀光景點常見流動攤販,製造髒亂,真是大殺風景!」明.謝肇淛《五雜組.卷一○.物部二》:「即芍藥,古人亦以調食。使今人為之,亦大殺風景矣。」也作「大煞風景」。

Eng

  • CC-CEDICT to be a blot on the landscape|to dampen spirits|to spoil the fun|to be a wet blanket
  • Cihui to be a blot on the landscape; to dampen spirits; to spoil the fun; to be a wet blanket