大汗涔涔

dà hàn cén cén đại hãn sầm sầm

Hán Việt: đại hãn sầm sầm · Pinyin: dà hàn cén cén

Tổng quan

Cấu tạo: (đại) + (hãn) + (sầm) + (sầm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人汗流不止的樣子。如:「農夫們在大太陽下除草,儘管大汗涔涔,還是繼續工作。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容因天气炎热或心情紧张而导致浑身汗流如注的样子。