大法官
đại pháp quan
Hán Việt: đại pháp quan · Pinyin: dà fǎ guān
Tổng quan
thẩm phán cấp cao | thẩm phán tòa cấp cao | thẩm phán tòa án tối cao
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm phán cấp cao | thẩm phán tòa cấp cao | thẩm phán tòa án tối cao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 組成司法院大法官會議的成員。但根據現行《中華民國憲法增修條文》第五規定,司法院設大法官十五人,由總統提名,經立法院同意任命之。司法院大法官任期八年,不分屆次,個別計算,並不得連任。司法院大法官除解釋《憲法》,統一解釋法律及命令,並組成憲法法庭審理政黨違憲之解散事項。
Eng
- CC-CEDICT grand justice|high court justice|supreme court justice
- Cihui grand justice; high court justice; supreme court justice
ja
- JMdict Lord Chancellor