大法师

dà fǎ shīđại pháp sư

Hán Việt: đại pháp sư · Pinyin: dà fǎ shī

Tổng quan

đại pháp sư

新华 · Tân Hoa Đại lục

名氣很大或法力高強的法師。如:「在部落社會中,大法師的地位僅次於酋長。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 法 (pháp) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)說見法師條。大者,尊之之詞。☸
  • Tần suất từ đại pháp sư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名氣很大或法力高強的法師。如:「在部落社會中,大法師的地位僅次於酋長。」

Đức

  • Handedict Der Exorzist (Roman von William Peter Blatty) (Lit, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

大法官 · 大法師 · 大法慢 · 大法會 · 大法眼 · 大法螺 · 大法輪 · 大法雨