大法師
đại pháp sư
Hán Việt: đại pháp sư · Pinyin: dà fǎ shī
Tổng quan
đại pháp sư
Nghĩa
Việt
- Cihui đại pháp sư
- Cihui đại pháp sư (術語)說見法師條。大者,尊之之詞。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名氣很大或法力高強的法師。如:「在部落社會中,大法師的地位僅次於酋長。」
Hán Việt: đại pháp sư · Pinyin: dà fǎ shī
đại pháp sư