大洪水

dà hóng shuǐ đại hồng thủy

Hán Việt: đại hồng thủy · Pinyin: dà hóng shuǐ

Tổng quan

ụt lội rất lớn. đại hồng thuỷ đại hồng thuỷ ☆Lụt lội rất lớn.

Cấu tạo: (đại) + (hồng) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ụt lội rất lớn. đại hồng thuỷ đại hồng thuỷ ☆Lụt lội rất lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 據舊約聖經創世紀記載,因神耶和華憤怒人類的墮落,乃引發洪水,欲消滅人類。諾亞得神指示,造方舟才免此災難,與神訂定契約,禁止殺人。諾亞成為新人類的祖先,繁衍至今。

Eng

  • Cihui 大洪水 àhóngshuǐ n. deluge; flood M:³cháng

ja

  • JMdict heavy flooding|disastrous flood|deluge|great flood (sent by a deity)|flood myth