大澈大悟

dà chè dà wù đại triệt đại ngộ

Hán Việt: đại triệt đại ngộ · Pinyin: dà chè dà wù

Tổng quan

thấu đáo; thấu hiểu triệt để。澈:清楚、明白。悟:領會、領悟。形容徹底明白、醒悟。亦說"大徹大悟"。

Cấu tạo: (đại) + (triệt) + (đại) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấu đáo; thấu hiểu triệt để。澈:清楚、明白。悟:領會、領悟。形容徹底明白、醒悟。亦說"大徹大悟"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 澈底醒悟。《老殘遊記二編》第四回:「到這時候,我彷彿大澈大悟了不是?」也作「大徹大悟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彻:明白;悟:领会。形容彻底醒悟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"大彻大悟"。
  • Tân Hoa Tự Điển 彻明白;悟领会。形容彻底醒悟。