大瀑布

dà pù bù đại bộc bố

Hán Việt: đại bộc bố · Pinyin: dà pù bù

Tổng quan

thác nước lớn, cơn mưa như trút nước, (y học) bệnh đục nhân mắt, (kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm

Cấu tạo: (đại) + (bộc) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thác nước lớn, cơn mưa như trút nước, (y học) bệnh đục nhân mắt, (kỹ thuật) bộ hoãn xung; cái hãm, máy hãm

Eng

  • Cihui 大瀑布 àpùbù n. cataract; waterfall M:²dào