大火災

dà huǒ zāi đại hỏa tai

Hán Việt: đại hỏa tai · Pinyin: dà huǒ zāi

Tổng quan

đám cháy lớn, (nghĩa bóng) tai hoạ lớn, sự xung đột lớn

Cấu tạo: (đại) + (hỏa) + (tai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại hoả tai (術語)大三災之一,住劫終而入壞劫,壞劫之末有七日輪出,上自色界之初禪天,下至無間地獄,盡被焚燒,俱舍論十二曰:「唯器世間,空曠而住。(中略)於是漸有七日輪現,諸海乾渴,眾山洞然,洲渚三輪並從焚燎,風吹猛焰燒上天宮乃至梵宮無遺灰盡。」☸
  • Cihui đám cháy lớn, (nghĩa bóng) tai hoạ lớn, sự xung đột lớn

Eng

  • Cihui 大火災 àhuǒzāi n. burnout; conflagration M:³cháng