大煞風景
đại sát phong cảnh
Hán Việt: đại sát phong cảnh · Pinyin: dà shā fēng jǐng
Tổng quan
xem 大殺風景|大杀风景
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 大殺風景|大杀风景
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使美景大為減色。比喻俗而傷雅,使人非常掃興。參見「大殺風景」條。《兒女英雄傳》第三○回:「安公子高高興興的一個酒場,再不想作了這等一個大煞風景。」
Eng
- CC-CEDICT see 大殺風景|大杀风景[da4 sha1 feng1 jing3]
- Cihui see 大殺風景|大杀风景