大環境

dà huán jìng đại hoàn cảnh

Hán Việt: đại hoàn cảnh · Pinyin: dà huán jìng

Tổng quan

môi trường (từ góc độ vĩ mô) | bối cảnh rộng hơn | bức tranh toàn cảnh

Cấu tạo: (đại) + (hoàn) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môi trường (từ góc độ vĩ mô) | bối cảnh rộng hơn | bức tranh toàn cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指人類的生活空間及其一切自然生態。如:「為改善社會的大環境,每個人都應該守法守分,並且盡一己之力贊助公益事業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指总体环境和条件:营造有利于招商引资的~。

Eng

  • CC-CEDICT the environment (from a macro perspective); the broader context; the bigger picture
  • Cihui the environment (from a macro perspective); the broader context; the bigger picture