大班
đại ban
Hán Việt: đại ban · Pinyin: dà bān
Tổng quan
chủ; giám đốc (hãng nước ngoài, thời xưa.).; phu kiệu.; lớp lá; lớp lớn (trong nhà trẻ)
1.清代称新科进士引见时按一﹑二﹑三甲编排的班列。 2.旧称外国公司﹑洋行的经理。 3.幼儿园里由五或六周岁至六或七周岁儿童所编成的班级。
1.幼稚園學生按年紀分成大班、中班、小班。如:「他今年五歲半,在讀幼稚園大班。」 2.舞廳裡調遣舞女的人。 3.舊時對洋行、銀行經理的稱呼。
Nghĩa
Việt
- Cihui thái ban
- Cihui giám đốc điều hành
- Cihui quản lý doanh nghiệp nước ngoài
- Cihui lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường
- Tần suất từ thái ban , giám đốc điều hành , quản lý doanh nghiệp nước ngoài , lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường; thái ban/đại ban: chủ/giám đốc/phu kiệu/lớp lá/lớp lớn; 1. chủ; giám đốc (hãng nước ngoài, thời xưa.). 2. phu kiệu. 3. lớp lá; lớp lớn (trong nhà trẻ); giám đốc; phu kiệu; lớp lá; lớp lớn
- Biên soạn 1. manager of a foreign firm in China 2. captain (as of taxi dancers) 3. top class in kindergarten 4. large class (of students)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.幼稚園學生按年紀分成大班、中班、小班。如:「他今年五歲半,在讀幼稚園大班。」 2.舞廳裡調遣舞女的人。 3.舊時對洋行、銀行經理的稱呼。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代称新科进士引见时按一﹑二﹑三甲编排的班列。 2.旧称外国公司﹑洋行的经理。 3.幼儿园里由五或六周岁至六或七周岁儿童所编成的班级。
Eng
- Cihui tai-pan; business executive; foreign business manager; top class of kindergarten or school grade
- Tần suất từ n. 1. manager of a foreign firm in China 2. captain (as of taxi dancers) 3. top class in kindergarten 4. large class (of students)