大白

dà báiđại bạch

Hán Việt: đại bạch · Pinyin: dà bái

Tổng quan

vôi trắng (quét tường).; rõ ràng; rõ như ban ngày; lộ; phơi trần. 真相大白 lộ chân tướng; bộ mặt thật 大白於天下 phơi trần trước mọi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓白色旗。 2.古白布冠。 3.大酒杯。 4.大船名。 5.方言。粉刷墙壁用的白垩。 6.最白者。 7.完全显露﹐彻底明白。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.較土粉子為白的土塊。可以用來粉刷牆壁。 2.完全清楚。如:「你應該把他的惡行公諸於天下,使真相得以大白。」 3.酒杯。漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「魏文侯與大夫飲酒,使公乘不任為觴政,曰:『飲不釂者,浮以大白。』」宋.張元幹〈賀新郎.夢繞神州路〉詞:「舉大白,聽金縷。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được tiết lộ
  • Cihui sự thật được phơi bày
  • Cihui phấn viết tường
  • Cihui cốc rượu (cũ)
  • Biên soạn come out into the open

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.較土粉子為白的土塊。可以用來粉刷牆壁。 2.完全清楚。如:「你應該把他的惡行公諸於天下,使真相得以大白。」 3.酒杯。漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「魏文侯與大夫飲酒,使公乘不任為觴政,曰:『飲不釂者,浮以大白。』」宋.張元幹〈賀新郎.夢繞神州路〉詞:「舉大白,聽金縷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓白色旗。 2.古白布冠。 3.大酒杯。 4.大船名。 5.方言。粉刷墙壁用的白垩。 6.最白者。 7.完全显露﹐彻底明白。

Eng

  • JMdict large cup
  • Cihui 大白 àbái f.e. come out into the open; Zhēnxiàng zhōngyú ∼ le. The truth finally came out into the open. ◆n. 1. a kind of wine cup 2. whiting (plaster)

Đức

  • Handedict (Slang) großes Weißes (Spitzname für Personal in weißer Schutzkleidung während der Covid-Pandemie)

ja

  • JMdict 大白(たいはく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清楚