清楚
thanh sở
Hán Việt: thanh sở · Pinyin: qīng chu
Tổng quan
rõ ràng | minh bạch | hiểu rõ | nắm rõ õ ràng — Xong xuôi. thanh sở thanh sở ☆Rõ ràng — Xong xuôi.
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng | minh bạch | hiểu rõ | nắm rõ õ ràng — Xong xuôi. thanh sở thanh sở ☆Rõ ràng — Xong xuôi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清晰明白。《紅樓夢》第五五回:「連吳姐姐這麼個辦老了事的,也不查清楚了,就來混我們。」《老殘遊記》第二回:「因為人太多了,所以說的甚麼話都聽不清楚。」 2.整齊潔淨。明.湯顯祖《紫簫記》第二九齣:「善才姐,你做了仙娥,消瘦甚的?俺說道院清楚,勝卻人間多少。」 3.整理潔淨。《英烈傳》第六回:「你把這柴亂堆亂塞,倒要我們替你清楚,你獨自在此耍子!」 4.清秀齊整。《清平山堂話本.五戒禪師私紅蓮記》:「且是生得清楚,在房內茶飯針線。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「公子看那女子,人物清楚,比門前站的,更勝幾分。」 5.了解。如:「我很清楚他的為人…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 易了解和辨认道理已讲得很清楚了|稿面清楚|我视力好,靶心看得很清楚; 了解;知道这事儿我最清楚; 明白无误;不含混清楚地向大家宣布了大队的决议; 透彻有条理思维清楚|把问题想清楚。
- Tân Hoa Tự Điển ①易了解和辨认道理已讲得很清楚了|稿面清楚|我视力好,靶心看得很清楚。②了解;知道这事儿我最清楚。③明白无误;不含混清楚地向大家宣布了大队的决议。④透彻有条理思维清楚|把问题想清楚。
Eng
- CC-CEDICT clear|distinct|to understand thoroughly|to be clear about
- Cihui clear; distinct; to understand thoroughly; to be clear about
ja
- JMdict neat and clean|tidy|trim