大破大立
đại phá đại lập
Hán Việt: đại phá đại lập · Pinyin: dà pò dà lì
Tổng quan
phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ) | biến đổi triệt để
Nghĩa
Việt
- Cihui phá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ) | biến đổi triệt để
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 澈底破壞舊有、傳統的思想與制度,然後建立起新的思想與制度。如:「滿清末年,政治腐敗,積重難返,孫中山先生以為非經一番大破大立的改革,不足以救國家、救民族。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大举击毁旧物,大力建立新事物。
Eng
- CC-CEDICT to destroy the old and establish the new (idiom)|radical transformation
- Cihui to destroy the old and establish the new (idiom); radical transformation