大禮帽
đại lễ mạo
Hán Việt: đại lễ mạo · Pinyin: dà lǐ mào
Tổng quan
mũ chóp cao kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui mũ chóp cao kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cừ nhất, (thương nghiệp) hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 穿著大禮服時所戴的禮帽。
Eng
- CC-CEDICT top hat
- Cihui top hat
- Cihui 大禮帽 àlǐmào n. top hat M:¹dǐng