大神通

đại thần thông

Hán Việt: đại thần thông

Tổng quan

đại thần thông

Cấu tạo: (đại) + (thần) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại thần thông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神通廣大,奧妙不可測度。如:「村人認為菩薩有大神通,可消災解厄。」

Eng

  • Cihui 大神通 àshéntōng attr. mysterious; incomprehensible ◆n. extraordinary power