大神通

đại thần thông

Hán Việt: đại thần thông

Tổng quan

đại thần thông

新华 · Tân Hoa Đại lục

神通廣大,奧妙不可測度。如:「村人認為菩薩有大神通,可消災解厄。」

Cấu tạo: 大 (đại) + 神 (thần) + 通 (thông)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thần thông
  • VietPhrases đại thần thông
  • Biên soạn mysterious; incomprehensible ◆n. extraordinary power

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神通廣大,奧妙不可測度。如:「村人認為菩薩有大神通,可消災解厄。」

Eng

  • Cihui 大神通 àshéntōng attr. mysterious; incomprehensible ◆n. extraordinary power

Từ liên quan

Gần nghĩa

大神力 · 大神咒 · 神通乘 · 神通光 · 神通力 · 神通妙 · 神通月 · 神通經