大祭司
đại tế ti
Hán Việt: đại tế ti · Pinyin: dà jì sī
Tổng quan
Thượng tế
Nghĩa
Việt
- Cihui Thượng tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在猶太人的祭司制度上居最高位的人,兼任猶太最高議會的主席職。每年在贖罪日,他必須進入聖殿的主聖所,為他自己和以色列人的罪獻祭。
Eng
- CC-CEDICT High Priest
- Cihui High Priest
ja
- JMdict High Priest (of Israel)